BẢNG GIÁ TỔNG HỢP XE TOYOTA 2021 NEW!

BẢNG GIÁ XE TOYOTA 2021 GIÁ XE – GIÁ XE LĂN BÁNH – CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • HOTLINE: 0902.179.322 – 096.222.3763
  • ĐẠI LÝ CHÍNH HÃNG: TOYOTA THANH XUÂN
  • ĐỊA CHỈ: Số 315 – Đường Trường Chinh – Phường Khương Mai – Quận Thanh Xuân – Hà Nội

Lưu ý: Quý khách vui lòng liên hệ theo Hotline để được tư vấn cập nhật bảng giá xe Toyota khuyến mại, luôn sẵn xe giao ngay , tư vấn thủ tục trả góp lãi suất ưu đãi, thủ tục đăng ký đăng kiểm, hỗ trợ giao xe ngay, đăng ký lái thử xemiễn phí mới nhất Tháng 5/2021.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI MUA XE TOYOTA

STTTên xeModel xeBảo hiểm TVPhiếu DVKết thúc

LIÊN HỆ GIÁ TỐT: 0902.179.322

1Corolla AltisCorolla Altis 1.8E2 nămKhông31/12/2021
Corolla Altis 1.8G2 nămKhông31/12/2021
2InnovaInnova 2.0EKhôngMiễn phí thay dầu và lọc dầu 3 năm31/05/2021
Innova 2.0GKhông31/05/2021
3Đang cập nhật…..Không

Bảng giá xe Toyota 2021 bao gồm xe lắp ráp và xe nhập khẩu với chương trình khuyến mãi cực lớn đến từ đại lý Toyota cho các dòng xe Toyota lắp ráp và nhập khẩu như Vios, Altis, Innova, Wigo, Yaris, Camry, Fortuner, Rush, Land Cruiser Prado, Land Cruiser V8, Alphard với đầy đủ màu xe giao ngay cho quý khách hàng.

Bảng giá xe Toyota 2021 nhập khẩu và lắp ráp mới nhất

HOTLINE BÁO GIÁ KHUYẾN MẠI : 0902.179.322 – 096.222.3763

STTCác dòng xe ToyotaModel xeGiá xe (Vnđ)Xuất sứ
1Giá xe Toyota ViosVios 1.5GR-S CVT (7 túi khí)630tr
Vios 1.5G CVT (7 túi khí)581trLắp ráp
 Vios 1.5E CVT (3 túi khí)531tr
Vios 1.5E MT (3 túi khí)478tr
2Giá xe Toyota RushRush Sport 1.5 AT633trIndonesia
3Giá xe Toyota AvanzaAvanza 1.5 AT612tr
Avanza 1.3 MT544tr
4Giá xe Toyota WigoWigo 1.2 AT384tr
Wigo 1.2 MT352tr
5Giá xe Toyota YarisYaris 1.5G CVT668trThái Lan
6Giá xe Toyota Corolla AltisCorolla Altis 1.8G CVT763trLắp ráp
Corolla Altis 1.8E CVT733tr
7Giá xe Toyota Corolla CrossCorolla Cross 1.8G720trThái Lan
Corolla Cross 1.8V820tr
Corolla Cross 1.8HV Hybrid910tr
8Giá xe Toyota CamryCamry 2.5Q1,302tỷThái Lan
Camry 2.0G1,029tỷ
9Giá xe Toyota InnovaInnova 2.0V989trLắp ráp
Innova 2.0G865tr
Innova 2.0G Venturer879tr
Innova 2.0E750tr
10Giá xe Toyota Land Cruiser PradoLand Cruiser Prado2,379tỷNhật Bản
11Giá xe Toyota Land Cruiser V8Land Cruiser V84,030tỷ
12Giá xe Toyota FortunerFortuner 2.4G 4×2 MT995trLắp ráp
Fortuner 2.4G 4×2 AT1,080tỷ
Fortuner Legender 2.4G 4×2 AT1,195tỷ
Fortuner 2.8V 4×4 AT1,388tỷ
Fortuner Legender 2.8V 4×4 AT1,426tỷ
Fortuner 2.7V 4×2 AT1,130tỷIndonesia
Fortuner 2.7V 4×4 AT1,230tỷ
13Giá xe bán tải Toyota HiluxHilux 2.4 4×2 MT628trThái Lan
Hilux 2.4E 4×2 AT674tr
Hilux 2.4G 4×4 MT799tr
Hilux 2.8Q 4×4 AT913tr
14Giá xe Toyota Alphard LuxuryAlphard Luxury4,219tỷNhật Bản
15Giá xe Toyota HiaceHiace 2.8L Diesel1.176tỷThái Lan

Quý khách mua các dòng xe Toyota 2021 nhưng cần biết các thủ tục cũng như các chi phí tính giá xe Toyota 2021 lăn bánh như thế nào, cần phải có những chi phí gì, các bước và chi phí bánh xe Toyota 2021 tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh cụ thể ra sao xin mời quý khách hàng tìm hiểu. Khách hàng mua xe Toyota 2021 tại Hà Nội, Sài Gòn và các tỉnh nếu có nhu cầu chúng tôi sẵn sàng hoàn thiện thủ tục lăn bánh xe Toyota cho khách hàng một cách nhanh và chuẩn nhất.

Bảng các chi phí tính giá xe Toyota 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và các Tỉnh

HOTLINE BÁO GIÁ KHUYẾN MẠI : 0902.179.322 – 096.222.3763

Các chi phí xe Toyota lăn bánhHà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Cần Thơ, Sơn LaHà TĩnhCác tỉnh thành phố khác
Thuế trước bạXe ô tô con12%11%10%
Xe bán tải7,2%6,6%6%
Phí cấp biển sốHà Nội và Sài GònCác tỉnh thành phố khác
20 triệu1 triệu
Xe bán tải 500K
Phí đăng kiểm340K
Phí bảo trì đường bộXe đăng ký tên cá nhân: 130K/tháng
Xe đăng ký tên doanh nghiệp: 180K/tháng
Xe bán tải: 180K/tháng
Bảo hiểm dân sự bắt buộcXe ô tô con dưới 7 chỗ: 480K/Năm
Xe ô tô con từ 7-11 chỗ: 870K/Năm
Xe ô tô bán tải: 1,026tr/Năm
Bảo hiểm thân vỏ xeGiá trị xe x 1,6%/Năm
Phí ép biển mê ca chống nước500K
Phí dịch vụ đăng kýHà Nội và Sài GònCác tỉnh thành phố khác
3 triệu5 triệu

Các bước hoàn thiện xe Toyota 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh

Quy trình đăng ký, đăng kiểm, nộp thuế trước bạ xe Toyota 2021 cập nhật mới nhất năm 2021

  1. Nộp thuế trước bạ cho xe Toyota:Để được đăng ký xe thì bước đầu tiên và tiên quyết đó là khách hàng phải làm thủ tục kê khai nộp thuế trước bạ tại chi cục thuế nơi khách hàng đăng ký hộ khẩu thường trú. Mức thuế trước bạ xe Toyota sẽ được áp dụng theo hộ khẩu nơi khách hàng mua xe Toyota đăng ký thường trú (chi tiết các chi phí tham khảo bảng phía trên). Sau khi nộp thuế xong khách hàng sẽ được cấp một biên lai nộp tiền để kết hợp với hồ sơ xe để làm thủ tục đăng ký xe.
  2. Đăng ký cấp biển số xe Toyota:Khách hàng đăng ký xin cấp biển số xe tại cơ quan CSGT. Hồ sơ đăng ký xe bao gồm 1 bộ cà số khung số máy, tờ khai đăng ký, hóa đơn VAT, tờ khai xuất xưởng, biên lai nộp tiền thuế trước bạ, chứng minh nhân dân và sổ hộ khẩu đối với khách hàng cá nhân hoặc giấy giới thiệu đối với khách hàng doanh nghiệp.
  3. Đăng kiểm và nộp phi lưu hành đường bộ:Phí đăng kiểm 340K, phí lưu hành đường bộ thì còn tùy vào việc xe đăng ký tên doanh nghiệp hoặc xe cá nhân, có kinh doanh vận tải hay không, xe bán tải hay xe ô tô con sẽ có mức phí ừ 130K/tháng đến 180K/tháng. Chi tiết tham khảo bảng các chi phí lăn bánh phía trên.

Giá xe Toyota 2021 lăn bánh tại Hà Nội, Sài Gòn và tỉnh mới nhất !

HOTLINE BÁO GIÁ KHUYẾN MẠI : 0902.179.322 – 096.222.3763

Thuế trước bạ xe ô tô conHà NộiSài GònTỉnh Khác
Thuế TB 12%Thuế TB 10%Thuế TB 10%
Giá xe Toyota Vios 2021 lăn bánh
1Vios 1.5E MTGiá xe478tr478tr478tr
Giá lăn bánh572tr562tr546tr
2Vios 1.5E CVTGiá xe531tr531tr531tr
Giá lăn bánh631tr621tr605tr
3Vios 1.5G CVTGiá xe581tr581tr581tr
Giá lăn bánh688tr677tr661tr
4Vios 1.5GR-S CVTGiá xe630tr630tr630tr
Giá lăn bánh744tr731tr714tr
Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 lăn bánh
1Corolla Altis 1.8G CVTGiá xe733tr733tr733tr
Giá lăn bánh861tr846tr830tr
2Corolla Altis 1.8E CVTGiá xe763tr763tr763tr
Giá lăn bánh895tr880tr864tr
Giá xe Toyota Innova 2021 lăn bánh
1Innova 2.0EGiá xe750tr750tr750tr
Giá lăn bánh880tr865tr849tr
2Innova 2.0GGiá xe865tr865tr865tr
Giá lăn bánh1.011 tỷ994tr978tr
3Innova 2.0 VenturerGiá xe879tr879tr879tr
Giá lăn bánh1.027 tỷ1.009 tỷ993tr
4Innova 2.0VGiá xe989tr989tr989tr
Giá lăn bánh1.152 tỷ1.132 tỷ1.115 tỷ
Giá xe Toyota Fortuner 2021 lăn bánh
1Fortuner 2.4G 4×2 MTGiá xe995tr995tr995tr
Giá lăn bánh1.159 tỷ1.139 tỷ1.123 tỷ
2Fortuner 2.4G 4×2 ATGiá xe1.080 tỷ1.080 tỷ1.080 tỷ
Giá lăn bánh1.255 tỷ1.234 tỷ1.218 tỷ
3Fortuner Legender 2.4G 4×2 ATGiá xe1.195 tỷ1.195 tỷ1.195 tỷ
Giá lăn bánh1.386 tỷ1.362 tỷ1.346 tỷ
4Fortuner 2.8V 4×4 ATGiá xe1.388 tỷ1.388 tỷ1.388 tỷ
Giá lăn bánh1.605 tỷ1.577 tỷ1.560 tỷ
5Fortuner Legender 2.8V 4×4 ATGiá xe1.426 tỷ1.426 tỷ1.426 tỷ
Giá lăn bánh1.648 tỷ1.620 tỷ1.603 tỷ
6Fortuner 2.7V 4×4 ATGiá xe1.130 tỷ1.130 tỷ1.130 tỷ
Giá lăn bánh1.312 tỷ1.289 tỷ1.272 tỷ
7Fortuner 2.8V 4×4 ATGiá xe1.230 tỷ1.230 tỷ1.230 tỷ
Giá lăn bánh1.426 tỷ1.401 tỷ1.384 tỷ
Giá xe Toyota Wigo 2021 lăn bánh
1Wigo 1.2 MTGiá xe352tr352tr352tr
Giá lăn bánh428tr421tr405tr
2Wigo 1.2 ATGiá xe384tr384tr384tr
Giá lăn bánh464tr456tr440tr
Giá xe Toyota Rush 2021 lăn bánh
1Rush 1.5 SportGiá xe633tr633tr633tr
Giá lăn bánh747tr735tr719tr
Giá xe Toyota Yaris 2021 lăn bánh
1Yaris 1.5G CVTGiá xe668tr668 ₫668 ₫
Giá lăn bánh787 ₫773 ₫757 ₫
Giá xe Toyota Camry 2021 lăn bánh
1Camry 2.0GGiá xe1.029 tỷ1.029 tỷ1.029 tỷ
Giá lăn bánh1.196 tỷ1.175 tỷ1.159 tỷ
2Camry 2.5QGiá xe1.235 tỷ1.235 tỷ1.235 tỷ
Giá lăn bánh1.430 tỷ1.405 tỷ1.388 tỷ
Giá xe Toyota Land Cruiser Prado 2021 lăn bánh
1Land Cruiser PradoGiá xe2.379 tỷ2.379 tỷ2.379 tỷ
Giá lăn bánh2.729 tỷ2.682 tỷ2.665 tỷ
Giá xe Toyota Land Cruiser 2021 lăn bánh
1Land Cruiser V8Giá xe4.030 tỷ4.030 tỷ4.030 tỷ
Giá lăn bánh4.605 tỷ4.524 tỷ4.507 tỷ
Giá xe Toyota Alphard 2021 lăn bánh
1Alphard LuxuryGiá xe4.219 tỷ4.219 tỷ4.219 tỷ
Giá lăn bánh4.821 tỷ4.737 tỷ4.721 tỷ
Giá xe Toyota Hilux 2021 lăn bánh
Thuế trước bạ xe bán tảiHà NộiSài GònTỉnh Khác
Thuế TB 7,2%Thuế TB 6%Thuế TB 6%
1Hilux 2.4E 4×2 MTGiá xe628tr628tr628tr
Giá lăn bánh693trr686tr688tr
2Hilux 2.4E 4×2 ATGiá xe674tr674tr674tr
Giá lăn bánh745tr737tr739tr
3Hilux 2.4G 4×4 MTGiá xe799tr799tr799tr
Giá lăn bánh879tr870tr872tr
4Hilux 2.8G 4×4 ATGiá xe913tr913tr913tr
Giá lăn bánh1.003 tỷ992tr994tr

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

TOYOTA MIỀN BẮC – 0902.179.322

TOYOTA MIỀN NAM – 096.222.3763

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *